TRANG CHỦ  >SẢN PHẨM>LỚP PHỦ BẢO VỆ GỐC POLYUREA > VMC MP300

VMC MP300

SƠN PHỦ CAO CẤP POLYUREA, PHUN NÓNG

TẢI XUỐNG

MÔ TẢ:

  • VMC MP300 là sản phẩm lý tưởng sử dụng trong xây dựng, hạ tầng kỹ thuật và chống thấm, chống mài mòn, chống ăn mòn biển,
    ăn mòn hóa chất. Thường được sử dụng trong môi trường tiếp xúc với nước, nước biển, nước thải, xăng dầu hoặc hóa chất…
  • VMC MP300 là loại polyurea nguyên chất 100% thể rắn, dẻo, thơm và hai thành phần theo tỷ lệ 1: 1 với độ kháng thấm tối ưu, chống ăn mòn. Nó là loại polyurea có độ bền cao thường được sử dụng cho hầu hết các ứng dụng.

LĨNH VỰC ỨNG DỤNG:

Để chống thấm và bảo vệ

  • Mái kim loại, mái tôn, kẽm, amiăng…
  • Hoạt động khai khoáng;
  • Yếu tố xây dựng trên công trình dân dụng (cầu);
  • Công trình hồ chứa / thủy điện;
  • Công trình tiếp xúc nước/ nước biển;
  • Thùng chứa sơ cấp hay thùng chứa thứ cấp;
  • Nhà máy giấy và bột giấy;
  • Các yếu tố cấu trúc hoặc bề mặt có thể có chuyển động giãn nở cao do nhiệt độ;
  • Đường đi bộ và ban công…
  • Đường ống và bể chứa nước uống;
  • Thoát nước, xử lý nước thải, chất thải…
  • Nhà máy chế biến thực phẩm;
  • Bảo vệ bọt Polyureathane Foam.

ĐẶC TÍNH:

  • Độ ổn định nhiệt ưu việt;
  • Không chứa hơi độc hại;
  • Liền mạch;
  • Không chứa các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC);
  • Được sử dụng với hoặc không cần gia cố trong vùng chuyển tiếp;
  • Có thể được sử dụng mà không cần sơn lót trong một số ứng dụng (đặc biệt là thép);
  • Không mùi;
  • 100% thể rắn;
  • Độ thấm hơi nước rất thấp;
  • Độ bền hóa học tốt;
  • Không phản ứng;
  • Dẻo ở nhiệt độ thấp.
CÁC TÍNH CHẤT ƯỚT ĐIỂN HÌNH
Tính chất vật liệu Thành phần A (Isocyanate) Thành phần B (nhựa)
Mật độ (kg/lít) 1,11 1,01
Độ nhớt (Cps@21°C) 260 380
Tỷ lệ trộn (theo thể tích) 1:1
Chất rắn (trộn) theo khối lượng 100%
Điểm bốc cháy (trong cốc kín Pensky Martens) >93°C
Độ phủ theo lý thuyết 1L = 1mm chiều dày trên 1m²
THÔNG SỐ KỸ THUẬT/HOẠT ĐỘNG
Độ cứng, ASTM D-2240/ JIS K6253 80-85 theo thang đo Shore A
Thời gian keo hóa/kết đông 10 – 15 giây
Thời gian không bong sơn 30 – 60 giây
Thời gian sơn lại tối đa 12 giờ
Độ bền mài mòn Taber; C-17, 1000 vòng, 1kg ≤ 30 mg
Khả năng chống va đập JIS K 5400, 8.21 Không nứt, không bong tróc
Cường độ kéo ASTM412-C/ JIS K6251 ≥ 8 MPa
Độ giãn (kéo) dài, ASTM412-C/ JIS K6251 Trên 350 %
Cường độ xé, ASTM 624-86/ JIS K6252 60-70 kN/m
Nhiệt độ làm việc -30°C đến 120°C
Khả năng thấm nước JIS A 1404, 11.5 0,00 g
Cường độ bám dính trên bê tông M30 ASTM D4541 Trên 1,5 MPa
Thấm inclo rua JIS K 5400, 8.18 < 3,4 x 10
Chống kiềm JIS K 5400, 8.21 Không nứt, không bong tróc
Kháng hóa chất nhẹ Không hư hại
Độ bền chịu lửa (độ lan của ngọn lửa, phân cấp…) Cấp 2, Cấp A đối với vật liệu lợp mái

LỢI ÍCH:

  • Độ bền mài mòn: Sự cân bằng của các tính chất vật lý vốn có trong chất đàn hồi elastome này mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội.
  • Nước uống: Sản phẩm này thích hợp trong sơn phủ bể chứa/ đường ống dẫn nước dùng cho con người.
  • Dẻo dai và linh hoạt: Độ bền kéo và độ giãn dài đặc biệt cao của sản phẩm mang lại khả năng bảo vệ khỏi các tác động cơ học và khả năng chống đâm thủng và nén.
  • Tăng năng suất và tính kinh tế: Sản phẩm này có thể sơn phun tới độ dày trên 2mm/lớp và xử lý chống nước mưa trong vòng vài phút.
  • An toàn
    Sản phẩm này không chứa dung môi dễ bay hơi hoặc dễ cháy.
    Điều này giúp giảm các nguy cơ nguy hiểm khi vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.

MÀU SẮC:

  • Màu xám/ xanh/đen/trắng…. Nhà sản xuất có thể cung cấp sản phẩm với màu sắc tùy chọn hoặc theo yêu cầu, nhưng điều này có thể tốn thêm thời gian và giá thành cao hơn. Vui lòng liên hệ với nhà phân phối tại địa phương của quý khách để biết thông tin về màu sắc sản phẩm có sẵn.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA HỆ THỐNG:

  • Lớp sơn lót: Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật và các nhà sản xuất của VMC MP300 để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.
  • Độ dày khuyến nghị:
    Độ dày tối thiểu khuyến nghị trong chống mài mòn là 2mm. Độ dày tối thiểu khuyến nghị cho chống thấm là 1,0- 2mm.
    Vui lòng liên hệ với nhà phân phối tại địa phương của quý khách để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.
  • Số lớp sơn phủ:
  •  Sản phẩm này có thể được áp dụng ở độ dày từ 1 mm đến vài cm trong một lớp sơn phủ nguyên khối. Để tiến hành theo yêu cầu kỹ thuật, cho phép vừa đủ thời gian sấy khô cho lớp sơn phủ đầu tiên tạo màng, sau đó phun lớp sơn phủ tiếp theo. Không được vượt quá thời gian sơn lại khuyến nghị. Khi thực hiện tới độ dày trên 4mm, tạm dừng ít nhất 5 phút mỗi (khoảng) 3mm để lớp phủ tỏa nhiệt và khô đồng đều trong các lớp.
  •  Đôi khi hai hoặc nhiều lớp sơn phủ được áp dụng với màu sắc khác nhau để xác định độ mài mòn bằng mắt thường. Các lớp sơn
    phủ bổ sung cần được áp dụng ngay khi lớp sơn phủ đó kết dính nhưng không còn giữa các lớp sơn phủ sớm hơn thời gian sơn lại quy định là 2 giờ.
  • Vui lòng liên hệ với nhà phân phối của quý khách để biết các yêu cầu phục hồi cho lớp sơn phủ đối với các sản phẩm được xử lý.
  • Lớp sơn phủ hoàn thiện:
  • Lớp sơn phủ hoàn thiện polyurea béo hoặc polyurethane, hoặc polyaspartic polyurea có thể cần thiết trong một số ứng dụng, đặc biệt
    trong trường hợp yêu cầu bền màu (sản phẩm này rất bền dưới tác dụng của tia cực tím, nhưng không bền màu). Vui lòng liên hệ với nhà phân phối của quý khách để được tư vấn lựa chọn sản phẩm phù hợp.
  • Lớp sơn phủ hoàn thiện phải được áp dụng ngay khi lớp sơn cuối cùng kết dính, với thời gian tối đa giữa các lớp theo quy định về thời gian sơn lại của sản phẩm này.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG:

  • Giới thiệu:
  • Loại sơn phủ này được thiết kế cho các ứng dụng thông qua thiết bị sơn phun lò phản ứng nung nóng, đa thành phần, áp suất cao, có khả năng cung cấp nguyên liệu tại súng phun sơn ở áp lực phun tối thiểu là 2000 psi và nhiệt độ vật liệu là 60-80°C (tùy thuộc vào vị trí địa lý). Lò phản ứng thành phần Gracoplural sử dụng các đầu trộn va chạm trong không khí nhiều thành phần và súng xả khí cơ (khuyến nghị sử dụng súng xả khí) thường được sử dụng.
  • Nếu có bất kỳ thay đổi màu sắc hoặc sự đồng nhất của vật liệu, cần lập tức tắt thiết bị phun và khắc phục sự cố. Phải kiểm tra bộ lọc định kỳ để xác định sự tắc nghẽn vật liệu.
  • Nhiệt độ ứng dụng
  • Nhiệt độ vật liệu và chất nền tối thiểu được khuyến nghị là 10°C. Nhiệt độ chất nền tối đa theo khuyến nghị là 50°C. Phạm vi nhiệt độ
    có thể rộng hơn nhưng quý khách vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật để được tư vấn cụ thể.
  • Thời gian đông kết và thời gian sơn lại
  • Việc xử lý toàn bộ có thể mất đến 24 giờ. Vật liệu có thể được sơn lại khi kết dính. Các lớp sơn cũ còn nguyên nên được mài nhẹ để loại bỏ bất kỳ vật liệu oxy hóa và làm sạch hoàn toàn trước khi sơn lớp kế tiếp. Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật của quý khách để được tư vấn lựa chọn việc xử lý mối nối trong ngày và sơn phủ trên sản phẩm xử lý.

ĐÓNG GÓI:

  • Bộ 410L tiêu chuẩn, gồm 1 thùng 210kg và 1 thùng 200kg. Các kích thước khác có thể được cung cấp theo yêu cầu.

CẢNH BÁO AN TOÀN KHI BẢO QUẢN VÀ VẬN CHUYỂN:

  • Phần A cần được đậy kín và bảo quản trong nhà, ở nơi thông thoáng trong điều kiện nhà máy bình thường. Bảo quản ở nhiệt độ phòng (20-25°C) cũng tạo ra độ nhớt thuận tiện để vận chuyển.
    Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ thấp (dưới 10°C) vì nó có thể dẫn việc kết tinh: Vật liệu này phải được bảo vệ khỏi băng giá.
  • Bộ sấy thùng có thể được sử dụng với mức nhiệt thấp.
  • Cần khuấy vật liệu để giảm bớt hơi nóng. Trong mọi trường hợp, không được đun nóng trên 80°C trong khi nung chảy.
  • Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ trên 50°C vì nó có thể thúc đẩy sự hình thành của các chất rắn không hòa tan và cũng làm tăng độ nhớt trong khoảng thời gian lưu trữ kéo dài.
  • Trong điều kiện bảo quản khuyến nghị và trong thùng chứa được đậy kín đúng cách, các thành phần có thời gian lưu trữ quy định là 12 tháng. Nếu một thành phần được mở và sử dụng một phần, thì cần tẩy rửa thành phần này bằng nitơ hoặc không khí sấy khô và đóng lại hoặc đổ đầy vào thùng chứa nhỏ hơn.
ĐỘ BỀN HÓA HỌC

Các thông tin và dữ liệu kỹ thuật sau đây chỉ mang tính chất đại diện hoặc điển hình và không được sử dụng cho các mục đích mô tả đặc điểm kỹ thuật. Vui lòng liên hệ với đại diện kỹ thuật để được tư vấn cụ thể

Axit axetic (10%) R
Amoni hyđroxit (20%) RC
Amoni hyđroxit (50%) RC
Dung dịch thủy lực R
Axit clohyđric (10%) R
Xăng (không chứa chì) R
(Khí) hydrogen sulphide R
Nhiên liệu Diesel (Kerr-McGee) RC
Dầu động cơ, dầu phanh RC
Axit photphoric (10%) R
Kali hyđroxit (10%) R
Kali hyđroxit (20%) RC
Natri hyđroxit (10%) R
Natri hyđroxit (50%) RC
Axit sunfuric (15%) RC
Nước thải R
Nước biển R
Nước (máy) @ 80°C R
  • R – bền, chống chịu
  • RC – Thay đổi nhẹ bề mặt, phai màu nhưng không ảnh hưởng đến độ cứng

THÔNG TIN KHÁC – TỪ CHỐI TRÁCH NHIỆM

  • Các thông tin trong tài liệu này, đặc biệt là các khuyến cáo sử dụng và ứng dụng sản phẩm của chúng tôi dựa trên kiến thức và kinh nghiệm của chúng tôi;
  • Do nhiều loại vật liệu và thiết bị khác nhau được sử dụng, cũng như thay đổi điều kiện làm việc và môi trường nằm ngoài tầm kiểm soát của chúng tôi, nên chúng tôi đề nghị quý khách tiến hành thử nghiệm chuyên sâu và liên hệ với Nhà sản xuất để kiểm tra sự phù hợp của các sản phẩm của chúng tôi đối với các quy trình và ứng dụng yêu cầu. Phiếu thông số kỹ thuật này được cung cấp miễn phí và chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm pháp lý về các thông tin trên hoặc liên quan đến bất kỳ khuyến cáo đã nêu do sự bất cẩn kỹ thuật hoặc sử dụng sai mục đích của khách hàng.

Sản phẩm của VIMACHEM